挖穴

挖穴
xué
oạt huyệt

đào bới; khoét

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đào bới; khoét

    • Họ đang đào hố.

  2. đào hang; đào hố

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.