挖坟

挖坟
fén
oạt phần

đào mộ; (khẩu) đào lại bài cũ (trên mạng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đào mộ; (khẩu) đào lại bài cũ (trên mạng)

    • Anh ấy đi đào mộ rồi.

  2. động từ

    (bóng, lóng) đào mộ; đào lại chủ đề cũ (trên diễn đàn)

    • Xin đừng đào mộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.