Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
/
挖坟
挖坟
oạt phần
đào mộ; (khẩu) đào lại bài cũ (trên mạng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đào mộ; (khẩu) đào lại bài cũ (trên mạng)
- 。
Anh ấy đi đào mộ rồi.
- 貳动động từ
(bóng, lóng) đào mộ; đào lại chủ đề cũ (trên diễn đàn)
- 。
Xin đừng đào mộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 文văn(văn tự, hoa văn)HÌNH THANH
Nấm mồ là gò đất được đắp lên, thường có hoa văn chữ khắc tưởng nhớ người quá cố.
挖坟
Phồn thể挖墳
oạt phần
đào mộ; (khẩu) đào lại bài cũ (trên mạng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đào mộ; (khẩu) đào lại bài cũ (trên mạng)
- 。
Anh ấy đi đào mộ rồi.
- 貳动động từ
(bóng, lóng) đào mộ; đào lại chủ đề cũ (trên diễn đàn)
- 。
Xin đừng đào mộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)