挖坑

挖坑
kēng
oạt khanh

đào lỗ; khoan lỗ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đào lỗ; khoan lỗ

    • Anh ấy đang đào một cái hố trong vườn.

  2. động từ

    đào hố (gài bẫy ai đó); cài bẫy; gây khó dễ cho người khác (bóng)

    • Bạn đừng gây khó dễ cho tôi.

  3. động từ

    (lóng) bắt đầu một dự án mới (thường bỏ dở giữa chừng); đào hố (khởi đầu mà không hoàn thành)

    • Gần đây anh ấy lại bắt đầu một dự án mới rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.