挑食

挑食
tiāoshí
khiêu thực

kén ăn; ăn kén chọn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kén ăn; ăn kén chọn

    • Anh ấy rất kén ăn, không ăn gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.