挑花

挑花
tiǎohuā
khiêu hoa

thêu chữ thập; thêu hoa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thêu chữ thập; thêu hoa

    • Cô ấy thích thêu hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.