- 扌thủ(tay)BỘ
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
thắp đèn; khêu đèn
thắp đèn; khêu đèn
Anh ấy thắp đèn đọc sách suốt đêm.
thắp đèn; giơ đèn lên
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
thắp đèn; khêu đèn
thắp đèn; khêu đèn
Anh ấy thắp đèn đọc sách suốt đêm.
thắp đèn; giơ đèn lên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.