挑染

挑染
tiāorǎn
khiêu nhiễm

nhuộm highlight; nhuộm tóc highlight

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhuộm highlight; nhuộm tóc highlight

    • Cô ấy muốn nhuộm highlight tóc.

  2. động từ

    nhuộm tóc highlight; nhuộm tóc từng phần

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.