挑拣

挑拣
tiāojiǎn
khiêu giản

chọn lọc; kén chọn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chọn lọc; kén chọn

    • Cô ấy thích chọn quần áo.

  2. động từ

    chọn lọc; tuyển chọn

    • Xin bạn chọn một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.