挑夫

挑夫
tiāo
khiêu phu

người gánh thuê; phu khuân vác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người gánh thuê; phu khuân vác

    • Anh ấy là một người khuân vác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.