按脉

按脉
ànmài
án mạch

bắt mạch; chẩn mạch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắt mạch; chẩn mạch

    • Bác sĩ đang bắt mạch cho bệnh nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.