按纳

按纳
àn
án nạp

kiềm chế; khắc chế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiềm chế; khắc chế(kế thừa)

    • Anh ấy kìm nén cơn giận của mình.

  2. động từ

    trị; kiểm soát; (văn) yên trị(kế thừa)

    • Anh ấy không thể kìm nén sự phấn khích trong lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.