按期

按期
àn
án kỳ

đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gian quy định

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gian quy định

    • Chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.

  2. trạng từ

    đúng hạn; đúng kỳ hạn

    • Xin hãy hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.