- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 安an(bình yên, yên ổn)HÌNH THANH
Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.
đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gian quy định
đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gian quy định
Chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
đúng hạn; đúng kỳ hạn
Xin hãy hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.
đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gian quy định
đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gian quy định
Chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
đúng hạn; đúng kỳ hạn
Xin hãy hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.