按季

按季
àn
án quý

theo từng quý; theo mùa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    theo từng quý; theo mùa

    • Chúng tôi bán sản phẩm theo mùa.

  2. trạng từ

    theo quý; hàng quý

    • Chúng tôi họp hàng quý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.