- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
mụn nhọt đầu ngón tay; chín mé
mụn nhọt đầu ngón tay; chín mé
Whitlow là một loại nhiễm trùng da.
mụn áp mủn; chỉ nóng
Felon là một loại nhiễm trùng do vi khuẩn.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
mụn nhọt đầu ngón tay; chín mé
mụn nhọt đầu ngón tay; chín mé
Whitlow là một loại nhiễm trùng da.
mụn áp mủn; chỉ nóng
Felon là một loại nhiễm trùng do vi khuẩn.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.