指甲钳

指甲钳
zhǐjiaqián
chỉ giáp kiềm

kéo/dụng cụ cắt móng tay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kéo/dụng cụ cắt móng tay

    • Tôi cần một cái kềm cắt móng tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.