指法

指法
zhǐ
chỉ pháp

kỹ thuật ngón tay; (âm nhạc) cách bấm ngón

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kỹ thuật ngón tay; (âm nhạc) cách bấm ngón

    • Xin bạn dạy tôi cách bấm ngón.

  2. danh từ

    kỹ thuật dùng ngón tay; thủ pháp châm cứu (trong y học cổ truyền)

    • Chỉ pháp là một phương pháp điều trị của Đông y.

  3. danh từ

    kỹ thuật bấm phím; kỹ thuật ngón tay (đàn, đánh máy)

    • Kỹ thuật đánh máy của bạn rất tốt.

  4. danh từ

    kỹ thuật ngón tay; thủ pháp ngón tay (trong âm nhạc, khiêu vũ)

    • Ngón tay của cô ấy rất đẹp.

  5. danh từ

    kỹ thuật dùng ngón tay (trong hội họa); chỉ pháp

    • Anh ấy vẽ tranh bằng chỉ pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.