指板

指板
zhǐbǎn
chỉ bản

bàn phím (của đàn guitar, violin, v.v.); phím đàn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn phím (của đàn guitar, violin, v.v.); phím đàn

    • Bàn phím đàn guitar rất trơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.