指斥

指斥
zhǐchì
chỉ xích

tố cáo; tố giác; báo cáo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tố cáo; tố giác; báo cáo

    • Anh ấy đã chỉ trích lỗi lầm của tôi.

  2. động từ

    nghiêm khắc khiển trách; phê bình gay gắt

  3. động từ

    mắng; quở trách

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.