- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
tố cáo; tố giác; báo cáo
tố cáo; tố giác; báo cáo
Anh ấy đã chỉ trích lỗi lầm của tôi.
nghiêm khắc khiển trách; phê bình gay gắt
mắng; quở trách
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
tố cáo; tố giác; báo cáo
tố cáo; tố giác; báo cáo
Anh ấy đã chỉ trích lỗi lầm của tôi.
nghiêm khắc khiển trách; phê bình gay gắt
mắng; quở trách
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.