- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
(pháp) quản thúc tại nơi cư trú do cơ quan chỉ định (biện pháp tư pháp của Trung Quốc)
(pháp) quản thúc tại nơi cư trú do cơ quan chỉ định (biện pháp tư pháp của Trung Quốc)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
(pháp) quản thúc tại nơi cư trú do cơ quan chỉ định (biện pháp tư pháp của Trung Quốc)
(pháp) quản thúc tại nơi cư trú do cơ quan chỉ định (biện pháp tư pháp của Trung Quốc)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.