指居

指居
zhǐ
chỉ cư

(pháp) quản thúc tại nơi cư trú do cơ quan chỉ định (biện pháp tư pháp của Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (pháp) quản thúc tại nơi cư trú do cơ quan chỉ định (biện pháp tư pháp của Trung Quốc)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.