指奸

指奸
zhǐjiān
chỉ gian

chỉ thẳng tên kẻ gian; vạch mặt kẻ gian; (nghĩa tục) dùng ngón tay xâm hại tình dục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ thẳng tên kẻ gian; vạch mặt kẻ gian; (nghĩa tục) dùng ngón tay xâm hại tình dục

    • Anh ta bị cưỡng hiếp bằng ngón tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.