持重

持重
chízhòng
trì trọng

thận trọng; cẩn thận

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thận trọng; cẩn thận

    • Anh ấy làm việc rất cẩn trọng.

  2. động từ

    thận trọng; điềm tĩnh; giữ vững lập trường

    • Anh ấy đã chủ trì cuộc họp một cách trang trọng.

  3. động từ

    thận trọng; điềm tĩnh; (văn) giữ chức vụ quan trọng

    • Anh ấy đã xử lý việc này một cách thận trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH

Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.