持股

持股
chí
trì cổ

nắm giữ cổ phần; sở hữu cổ phiếu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nắm giữ cổ phần; sở hữu cổ phiếu

    • Anh ấy nắm giữ cổ phần của công ty này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH

Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.