- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
người nắm giữ; chủ sở hữu
người nắm giữ; chủ sở hữu
Xin hãy giao tài liệu cho người giữ.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
người nắm giữ; chủ sở hữu
người nắm giữ; chủ sở hữu
Xin hãy giao tài liệu cho người giữ.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.