持有人

持有人
chíyǒurén
trì hữu nhân

người nắm giữ; chủ sở hữu

1 nghĩa#47603
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người nắm giữ; chủ sở hữu

    • Xin hãy giao tài liệu cho người giữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH

Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.