- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
bên tranh luận; phía (trong một cuộc tranh luận chính thức)
bên tranh luận; phía (trong một cuộc tranh luận chính thức)
Lập trường của bạn là gì?
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
bên tranh luận; phía (trong một cuộc tranh luận chính thức)
bên tranh luận; phía (trong một cuộc tranh luận chính thức)
Lập trường của bạn là gì?
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.