持方

持方
chífāng
trì phương

bên tranh luận; phía (trong một cuộc tranh luận chính thức)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bên tranh luận; phía (trong một cuộc tranh luận chính thức)

    • Lập trường của bạn là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH

Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.