持家

持家
chíjiā
trì gia

quản lý gia đình; nội trợ; lo việc nhà

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quản lý gia đình; nội trợ; lo việc nhà

    • Cô ấy rất giỏi việc nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH

Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.