持守

持守
chíshǒu
trì thủ

bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn

    • Anh ấy giữ vững nguyên tắc của mình.

  2. động từ

    tuân theo; noi theo

    • Anh ấy tuân thủ nguyên tắc của mình.

  3. động từ

    giữ gìn; tuân giữ (lời dạy, giới luật,…)

    • Chúng ta phải giữ lời hứa của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH

Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.