- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn
bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn
Anh ấy giữ vững nguyên tắc của mình.
tuân theo; noi theo
Anh ấy tuân thủ nguyên tắc của mình.
giữ gìn; tuân giữ (lời dạy, giới luật,…)
Chúng ta phải giữ lời hứa của mình.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn
bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn
Anh ấy giữ vững nguyên tắc của mình.
tuân theo; noi theo
Anh ấy tuân thủ nguyên tắc của mình.
giữ gìn; tuân giữ (lời dạy, giới luật,…)
Chúng ta phải giữ lời hứa của mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.