Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
/
拿摩温
拿摩温
nã ma ôn
người cai (tiếng lóng cũ, từ "number one")
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người cai (tiếng lóng cũ, từ "number one")(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ拿摩温
Phồn thể拿摩溫
nã ma ôn
người cai (tiếng lóng cũ, từ "number one")
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người cai (tiếng lóng cũ, từ "number one")(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)