拿一血

拿一血
xuè
nã nhất huyết

(trong game) ghi điểm giết đầu tiên; lấy first blood

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (trong game) ghi điểm giết đầu tiên; lấy first blood

  2. động từ

    (lóng) lấy đi trinh tiết (của ai)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợp(kết hợp, nắm lại)HỘI Ý
  • thủ(bàn tay)BỘ

Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.