拾遗

拾遗
shí
thập di

nhặt của rơi; bổ sung những thiếu sót

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhặt của rơi; bổ sung những thiếu sót

    • Anh ấy nhặt được của rơi không tham, trả lại ví tiền cho chủ nhân.

  2. động từ

    bổ khuyết; (bóng) sửa lỗi cho người khác

    • Anh ấy thích sửa chữa những sai sót.

  3. động từ

    bổ sung thiếu sót; nhặt nhạnh những điều bỏ sót

    • Anh ấy chịu trách nhiệm bổ sung những thiếu sót.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.