- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 合hợp(hợp lại, tụ họp)HÌNH THANH
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
nhặt rác; bới rác mưu sinh
nhặt rác; bới rác mưu sinh
Anh ấy nhặt rác trên đường.
nhặt ve chai; nhặt phế liệu
Anh ấy nhặt ve chai trên đường.
nhặt rác; lượm phế liệu kiếm sống
Anh ấy sống bằng nghề nhặt rác.
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
nhặt rác; bới rác mưu sinh
nhặt rác; bới rác mưu sinh
Anh ấy nhặt rác trên đường.
nhặt ve chai; nhặt phế liệu
Anh ấy nhặt ve chai trên đường.
nhặt rác; lượm phế liệu kiếm sống
Anh ấy sống bằng nghề nhặt rác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.