拾荒

拾荒
shíhuāng
thập hoang

nhặt rác; bới rác mưu sinh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhặt rác; bới rác mưu sinh

    • Anh ấy nhặt rác trên đường.

  2. động từ

    nhặt ve chai; nhặt phế liệu

    • Anh ấy nhặt ve chai trên đường.

  3. động từ

    nhặt rác; lượm phế liệu kiếm sống

    • Anh ấy sống bằng nghề nhặt rác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.