拾芥

拾芥
shíjiè
thập giới

nhặt rau cải; (bóng) dễ dàng như nhặt cỏ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhặt rau cải; (bóng) dễ dàng như nhặt cỏ

  2. tính từ

    nhặt như không; (bóng) dễ như trở bàn tay

    • Đối với anh ấy mà nói, điều này thật sự rất dễ dàng.

  3. danh từ

    dễ như trở bàn tay; dễ như nhặt cọng cỏ [thành ngữ]

    • Đối với anh ấy mà nói, điều này thật sự là dễ như trở bàn tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.