拾物

拾物
shí
thập vật

đồ nhặt được; đồ vật thất lạc được nhặt lên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ nhặt được; đồ vật thất lạc được nhặt lên

    • Xin hãy giao đồ nhặt được cho quầy lễ tân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.