- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 合hợp(hợp lại, tụ họp)HÌNH THANH
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
tìm thấy; tìm được
tìm thấy; tìm được
Tôi nhặt được một cây bút trên đường.
phục hồi; tăng trở lại
Tôi nhặt được một cây bút.
tập hợp; thu gom; dồn lại
Anh ấy nhặt được một đồng.
Thập Đắc (nhà thơ Phật giáo thời Đường, sống tại chùa Quốc Thanh trên núi Thiên Thai)
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
tìm thấy; tìm được
tìm thấy; tìm được
Tôi nhặt được một cây bút trên đường.
phục hồi; tăng trở lại
Tôi nhặt được một cây bút.
tập hợp; thu gom; dồn lại
Anh ấy nhặt được một đồng.
Thập Đắc (nhà thơ Phật giáo thời Đường, sống tại chùa Quốc Thanh trên núi Thiên Thai)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.