拾得

拾得
shí
thập đắc

tìm thấy; tìm được

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tìm thấy; tìm được

    • Tôi nhặt được một cây bút trên đường.

  2. động từ

    phục hồi; tăng trở lại

    • Tôi nhặt được một cây bút.

  3. động từ

    tập hợp; thu gom; dồn lại

    • Anh ấy nhặt được một đồng.

  4. danh từ

    Thập Đắc (nhà thơ Phật giáo thời Đường, sống tại chùa Quốc Thanh trên núi Thiên Thai)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.