拾取

拾取
shí
thập thủ

phục hồi; tăng trở lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phục hồi; tăng trở lại

    • Xin bạn nhặt rác trên mặt đất.

  2. động từ

    tập hợp; thu gom; dồn lại

    • Xin hãy nhặt rác trên mặt đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.