拼缀

拼缀
pīnzhuì
bính chuế

nối kết; ghép lại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nối kết; ghép lại

    • Anh ấy ghép những mảnh vụn này lại với nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.