拼火

拼火
pīnhuǒ
bính hoả

đấu súng; giao chiến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đấu súng; giao chiến

    • Họ bắt đầu đấu súng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.