拼桌

拼桌
pīnzhuō
bính trác

ngồi chung bàn với người lạ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngồi chung bàn với người lạ

    • Chúng ta ngồi chung bàn đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.