拼杀

拼杀
pīnshā
bính sát

chiến đấu quyết liệt; xông vào giao chiến

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiến đấu quyết liệt; xông vào giao chiến

    • Họ chiến đấu đến cùng.

  2. động từ

    liều chết mà chiến đấu; xông pha sinh tử

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.