拼客

拼客
pīn
bính khách

người tham gia chia sẻ chi phí (đi chung xe, mua chung, thuê chung nhà, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người tham gia chia sẻ chi phí (đi chung xe, mua chung, thuê chung nhà, v.v.)

    • Anh ấy là một người tham gia nhóm để giảm chi phí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.