拼婚

拼婚
pīnhūn
bính hôn

kết hợp tổ chức đám cưới chung với cặp đôi khác để tiết kiệm chi phí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kết hợp tổ chức đám cưới chung với cặp đôi khác để tiết kiệm chi phí

    • Họ quyết định tổ chức đám cưới chung để tiết kiệm chi phí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.