拼单

拼单
pīndān
bính đơn

gộp đơn hàng; mua chung (để được giảm giá hoặc miễn phí vận chuyển)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gộp đơn hàng; mua chung (để được giảm giá hoặc miễn phí vận chuyển)

    • Chúng ta cùng nhau ghép đơn nhé!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.