拷
拷
khảo
⼿bộ thủ · 9 nétsao chép; copy (máy tính)
4 nghĩa#19032
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sao chép; copy (máy tính)
- U。
Xin hãy sao chép tệp này vào USB.
- 貳动động từ
tra tấn; thẩm vấn bằng cực hình
- 。
Anh ta bị tra tấn.
- 參动động từ
đánh; đánh đòn
- 。
Anh ta đánh đập tù nhân.
- 肆动động từ
quất; đánh đòn
- 。
Anh ấy bị tra tấn rất nặng.
Đang tải…
拷
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sao chép; copy (máy tính)
- U。
Xin hãy sao chép tệp này vào USB.
- 貳动động từ
tra tấn; thẩm vấn bằng cực hình
- 。
Anh ta bị tra tấn.
- 參动động từ
đánh; đánh đòn
- 。
Anh ta đánh đập tù nhân.
- 肆动động từ
quất; đánh đòn
- 。
Anh ấy bị tra tấn rất nặng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.