/
拷
拷
khảo
⼿bộ thủ · 9 nétsao chép; copy (máy tính)
4 nghĩa#19032
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sao chép; copy (máy tính)
- U。
Xin hãy sao chép tệp này vào USB.
- 貳动động từ
tra tấn; thẩm vấn bằng cực hình
- 。
Anh ta bị tra tấn.
- 參动động từ
đánh; đánh đòn
- 。
Anh ta đánh đập tù nhân.
- 肆动động từ
quất; đánh đòn
- 。
Anh ấy bị tra tấn rất nặng.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
拷
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sao chép; copy (máy tính)
- U。
Xin hãy sao chép tệp này vào USB.
- 貳动động từ
tra tấn; thẩm vấn bằng cực hình
- 。
Anh ta bị tra tấn.
- 參动động từ
đánh; đánh đòn
- 。
Anh ta đánh đập tù nhân.
- 肆动động từ
quất; đánh đòn
- 。
Anh ấy bị tra tấn rất nặng.
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)