拱门

拱门
gǒngmén
củng môn

cổng vòm; cửa vòm

1 nghĩa#27756
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cổng vòm; cửa vòm

    • Cái cổng vòm này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.