- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 共cung(cùng nhau, chung)HÌNH THANH
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
cổng vòm; cửa vòm
cổng vòm; cửa vòm
Cái cổng vòm này rất đẹp.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
cổng vòm; cửa vòm
cổng vòm; cửa vòm
Cái cổng vòm này rất đẹp.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.