拭子

拭子
shìzi
thức tử

que lau; que lấy mẫu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    que lau; que lấy mẫu

    • Xin hãy dùng tăm bông lau vết thương.

  2. danh từ

    miếng gạc; tăm bông lấy mẫu

    • Làm ơn cho tôi một miếng bông gòn.

  3. danh từ

    que thử; tăm bông lấy mẫu (dùng trong xét nghiệm y tế)

    • Bác sĩ dùng tăm bông lấy mẫu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.