拨正

拨正
zhèng
bát chính

chỉnh lại; uốn nắn cho đúng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chỉnh lại; uốn nắn cho đúng

    • Xin bạn chỉnh lại đồng hồ.

  2. động từ

    sửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.