拦腰

拦腰
lányāo
lan yêu

ngang lưng; chặn ngang giữa người

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    ngang lưng; chặn ngang giữa người

    • Anh ấy ôm cô ấy ngang eo.

  2. trạng từ

    chặt ngang thân; chắn ngang giữa

    • Anh ấy ôm ngang eo cô ấy lên.

  3. ngang lưng; chặn giữa người

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chặn lại, nghe âm 'lan' như hoa lan bị tay giữ không cho qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.