Dùng tay chặn lại, nghe âm 'lan' như hoa lan bị tay giữ không cho qua.
/
拦腰
拦腰
lan yêu
ngang lưng; chặn ngang giữa người
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ngang lưng; chặn ngang giữa người
- 。
Anh ấy ôm cô ấy ngang eo.
- 貳副trạng từ
chặt ngang thân; chắn ngang giữa
- 。
Anh ấy ôm ngang eo cô ấy lên.
- 參
ngang lưng; chặn giữa người
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 要yêu(cần thiết, eo lưng)HÌNH THANH
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
拦腰
Phồn thể攔腰
lan yêu
ngang lưng; chặn ngang giữa người
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ngang lưng; chặn ngang giữa người
- 。
Anh ấy ôm cô ấy ngang eo.
- 貳副trạng từ
chặt ngang thân; chắn ngang giữa
- 。
Anh ấy ôm ngang eo cô ấy lên.
- 參
ngang lưng; chặn giữa người
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)