拦检

拦检
lánjiǎn
lan kiểm

chặn lại để kiểm tra; chặn kiểm soát (của cảnh sát v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chặn lại để kiểm tra; chặn kiểm soát (của cảnh sát v.v.)

    • Cảnh sát đã chặn chiếc xe đó để kiểm tra.

  2. động từ

    chặn lại để kiểm tra; chặn xe kiểm soát

    • Cảnh sát đã chặn chiếc xe đó lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chặn lại, nghe âm 'lan' như hoa lan bị tay giữ không cho qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.