拦柜

拦柜
lánguì
lan quỹ

quầy bán hàng; quầy thu ngân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quầy bán hàng; quầy thu ngân

    • Xin hãy đến quầy thanh toán.

  2. danh từ

    quầy hỏi đáp; quầy tiếp tân

    • Xin hãy đến quầy lễ tân để làm thủ tục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chặn lại, nghe âm 'lan' như hoa lan bị tay giữ không cho qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.