Dùng tay chặn lại, nghe âm 'lan' như hoa lan bị tay giữ không cho qua.
/
拦柜
拦柜
lan quỹ
quầy bán hàng; quầy thu ngân
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quầy bán hàng; quầy thu ngân
- 。
Xin hãy đến quầy thanh toán.
- 貳名danh từ
quầy hỏi đáp; quầy tiếp tân
- 。
Xin hãy đến quầy lễ tân để làm thủ tục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ拦柜
Phồn thể攔櫃
lan quỹ
quầy bán hàng; quầy thu ngân
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quầy bán hàng; quầy thu ngân
- 。
Xin hãy đến quầy thanh toán.
- 貳名danh từ
quầy hỏi đáp; quầy tiếp tân
- 。
Xin hãy đến quầy lễ tân để làm thủ tục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)