拥戴

拥戴
yōngdài
ủng đội

ủng hộ; tôn vinh; suy tôn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ủng hộ; tôn vinh; suy tôn

    • Nhân dân ủng hộ lãnh tụ của họ.

  2. động từ

    ủng hộ; tôn phò

    • Nhân dân ủng hộ lãnh đạo của họ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.