拣选

拣选
jiǎnxuǎn
giản tuyển

chọn lọc; tuyển chọn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chọn lọc; tuyển chọn

    • Xin hãy chọn màu bạn thích.

  2. động từ

    sắp xếp; quản lý; chăm sóc

    • Xin bạn chọn ra những quả táo ngon nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.